Chi tiết tin - Sở Tài chính
Danh mục tạm thời không có.
Công chức tạm thời không có.
Vui lòng chọn mẫu hiển thị
Vui lòng chọn mẫu hiển thị
GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CƠ GIỚI ĐƯỜNG THỦY, PHƯƠNG TIỆN ĐÁNH BẮT VÀ VẬN CHUYỂN THỦY SẢN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Tên phương tiện | Đơn vị tính | Mức giá |
| Vỏ khung, tổng thành máy | |||
| A | Tổng thành máy thủy các loại | ||
| 1 | Loại có công suất từ 200 CV đến dưới 250 CV | Máy | 120.000 |
| 2 | Loại có công suất từ 175 CV đến dưới 200 CV | Máy | 105.000 |
| 3 | Loại có công suất từ 150 CV đến dưới 175 CV | Máy | 85.000 |
| 4 | Loại có công suất từ 125 CV đến dưới 150 CV | Máy | 75.000 |
| 5 | Loại có công suất từ 100 CV đến dưới 125 CV | Máy | 65.000 |
| 6 | Loại có công suất từ 75 CV đến dưới 100 CV | Máy | 55.000 |
| 7 | Loại có công suất từ 45 CV đến dưới 75 CV | Máy | 45.000 |
| 8 | Loại có công suất từ 15 CV đến dưới 45 CV | Máy | 35.000 |
| B | Vỏ khung tàu, thuyền các loại | ||
| 1 | Loại có công suất từ 200 CV đến dưới 250 CV | Vỏ | 300.000 |
| 2 | Loại có công suất từ 175 CV đến dưới 200 CV | Vỏ | 220.000 |
| 3 | Loại có công suất từ 150 CV đến dưới 175 CV | Vỏ | 200.000 |
| 4 | Loại có công suất từ 125 CV đến dưới 150 CV | Vỏ | 170.000 |
| 5 | Loại có công suất từ 100 CV đến dưới 125 CV | Vỏ | 150.000 |
| 6 | Loại có công suất từ 75 CV đến dưới 100 CV | Vỏ | 120.000 |
| 7 | Loại có công suất từ 45 CV đến dưới 75 CV | Vỏ | 100.000 |
| 8 | Loại có công suất từ 15 CV đến dưới 45 CV | Vỏ | 80.000 |
Giá trên: - Phần máy đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.
- Phần vỏ đóng mới hoàn toàn.
(Theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 03/12/2009)
Các tin khác














