Chi tiết tin - Sở Tài chính
Danh mục tạm thời không có.
Công chức tạm thời không có.
Vui lòng chọn mẫu hiển thị
Vui lòng chọn mẫu hiển thị
MỨC THU THỦY LỢI PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
| TT | Hình thức tưới | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Vụ Đông Xuân | Vụ Hè Thu | |||
| A | Dịch vụ tưới tiêu cho SXNN | |||
| 1 | Tưới lúa bằng hồ đập | 1000đ/ha | 680 | 710 |
| 2 | Tưới màu và cây công nghiệp ngắn ngày (lấy 40% tưới cho lúa) kể cả hồ đập và bơm điện. | 1000đ/ha | 272 | 284 |
| 3 | Tưới cho lúa bằng bơm điện | 1000đ/ha | 710 | 740 |
| 4 | Tiêu cho lúa bằng bơm điện | 1000đ/ha | 710 | |
| 5 | Tưới tiêu chủ động một phần bằng hồ + bơm (lấy 70% tự chảy) | 1000đ/ha | 470 | 500 |
| 6 | Ngăn mặn tạo nguồn tưới hỗ trợ một phần tiêu úng của đập Mỹ Trung (lấy 40% tự chảy) | 1000đ/ha | 270 | |
| 7 | Ngăn mặn giữ ngọt tạo nguồn tưới của hồ An Mã (lấy 40% tự chảy) | 1000đ/ha | | 284 |
| B | Dịch vụ cung cấp nước theo yêu cầu khác | |||
| 1 | Tưới cây công nghiệp dài ngày kể cả hồ + bơm điện | đ/m3 | 400 | 450 |
| 2 | Cấp nước thô cho sinh hoạt bằng hồ + bơm điện (tạm thời chưa thu nước cấp cho Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước QB) | đ/m3 | 350 (tính cho cả năm) | |
| 3 | Cấp nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, nuôi trồng thủy sản tính tại đầu kênh | đ/m3 | 350 (tính cho cả năm) | |
| 4 | Cấp nước nuôi cá trong lòng hồ | % | 9% giá trị sản lượng | |
(Theo Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 07/4/2008 của UBND tỉnh
Các tin khác














