Chi tiết tin - Sở Tài chính
Danh mục tạm thời không có.
Công chức tạm thời không có.
Vui lòng chọn mẫu hiển thị
Vui lòng chọn mẫu hiển thị
PHÍ CHỢ, THUÊ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH TRONG CHỢ
| TT | Khoản thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Phí chợ | ||
| 1 | Các chợ ở thành phố Đồng Hới | ||
| 1.1 | Gạo, nông sản | ||
| - Có gánh | đồng/gánh | 1.000 | |
| - Không có gánh | đồng/lượt | 500 | |
| 1.2 | Rau củ | ||
| - Không có gánh | đồng/lượt | 500 | |
| 2 | Các chợ ở huyện | ||
| 2.1 | Thóc gạo, nông sản | ||
| - Có gánh | đồng/gánh | 1.000 | |
| - Không có gánh | đồng/lượt | 500 | |
| 2.2 | Rau, củ, quả | ||
| - Có gánh | đồng/gánh | 1.000 | |
| - Không có gánh | đồng/lượt | 500 | |
| 2.3 | Thịt lợn | đồng/con | 3.000 |
| 2.4 | Thịt bò | đồng/con | 7.000 |
| 2.5 | Gà, vịt, ngan, ngỗng | đồng/con | 500 |
| 2.6 | Gà, vịt, ngan, ngỗng (giống) | đồng/10 con | 500 |
| 2.7 | Tôm, cá các loại | ||
| - Có gánh | đồng/gánh | 3.000 | |
| 2.8 | Trâu, bò | đồng/con | 10.000 |
| 2.9 | Bún, bánh, giò chả | đồng/lượt | 3.000 |
| 2.10 | Nón lá, vòng kiềng | đồng/lượt | 2.000 |
| 2.11 | Đồ rèn, cuốc xẻng | đồng/lượt | 3.000 |
| 2.12 | Các mặt hàng khác | đồng/lượt | 1.000 |
| II | Phí thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ | ||
| 1 | Tại chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý | ||
| + Vị trí 1 | đồng/m2/tháng | 28.000 | |
| + Vị trí 2 | đồng/m2/tháng | 21.000 | |
| + Vị trí 3 | đồng/m2/tháng | 14.000 | |
| 2 | Tại các chợ ở các huyện | ||
| + Khu vực thị xã, thị trấn | đồng/m2/tháng | 10.000 | |
| + Khu vực nông thôn | đồng/m2/tháng | 5.000 |
(Theo Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày 20/7/2009 của UBND tỉnh)
Các tin khác














