Danh mục is temporarily unavailable.
Công chức is temporarily unavailable.
Vui lòng chọn mẫu hiển thị
Vui lòng chọn mẫu hiển thị

Mức thu học phí

Font size : A- A A+

1. Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đối với năm học 2010 - 2011, như sau:

TT

Cấp học

Đơn vị tính

Thành thị

Nông thôn

Miền núi

1

Nhà trẻ

đ/tháng

60.000

30.000

20.000

2

Mẫu giáo

- Không bán trú

- Bán trú

 

đ/tháng

đ/tháng

 

40.000

60.000

 

25.000

30.000

 

15.000

20.000

3

Trung học cơ sở

đ/tháng

45.000

25.000

10.000

4

Trung học phổ thông

đ/tháng

60.000

35.000

20.000

5

THPT kỹ thuật

đ/tháng

70.000

60.000

40.000

- Khu vực thành thị: Các phường thuộc thành phố Đồng Hới;

- Khu vực miền núi: Các xã miền núi theo quy định của Chính phủ;

- Khu vực nông thôn: Các xã, thị trấn còn lại.

(Nguồn: Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010)

2. Mức thu học phí đối với đào tạo Đại học, Cao đẳng và Trung cấp chuyên nghiệp:

Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên

TT

Trình độ, nhóm ngành đào tạo

Năm học 2011-2012

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

I

Đại học

 

 

 

 

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

320

380

435

495

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

355

430

510

585

3

Y dược

410

515

615

720

II

Cao đẳng

 

 

 

 

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

255

300

350

395

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

285

345

405

470

3

Y dược

330

410

495

575

III

Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

 

 

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

200

235

270

310

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

220

270

315

365

3

Y dược

285

360

430

505

3. Mức thu học phí đối với đào tạo Trung cấp nghề:

Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

TT

Mã nghề đào tạo

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

1

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

180

185

200

210

2

Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

260

270

290

300

3

Dịch vụ vận tải

300

320

340

360

(Nguồn: Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 14/12/2011)

 

 

More

Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 1

  • Hôm nay 128

  • Tổng 4.459.766