Danh mục tạm thời không có.
Công chức tạm thời không có.
Vui lòng chọn mẫu hiển thị
Vui lòng chọn mẫu hiển thị

PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Xem với cỡ chữ : A- A A+

 

TT
Tên khoản mục
Đơn vị tính
Mức thu
1
Đá:
 
 
 
1.1
Đá ốp lát làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)
đồng/m3
35.000
50.000
1.2
Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôdôlit, pyrôp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, biusa, nêfrit...)
đồng/tấn
35.000
50.000
1.3
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
đồng/m3
1.000
1.000
1.4
Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...)
đồng/m3
1.400
2.000
2
Fensat
đồng/m3
14.000
20.000
3
Sỏi, cuội, sạn
đồng/m3
4.000
4.000
4
Cát:
đồng/m3
 
 
4.1
Cát vàng (cát xây tô)
đồng/m3
3.000
3.000
4.2
Cát thủy tinh
đồng/m3
3.500
5.000
4.3
Các loại cát khác
đồng/m3
2.000
2.000
5
Đất:
đồng/m3
 
 
5.1
Đất sét làm gạch, ngói
đồng/m3
1.000
1.500
5.2
Đất làm cao lanh
đồng/m3
3.500
5.000
5.3
Các loại đất khác
đồng/m3
1.000
1.000
6
Than:
 
 
 
6.1
Than đá
đồng/tấn
4.200
6.000
6.2
Than bùn
đồng/tấn
1.400
2.000
6.3
Các loại than khác
đồng/tấn
2.800
4.000
7
Nước khoáng thiên nhiên
đồng/m3
1.400
2.000
8
Sa khoáng titan (ilmenit)
đồng/tấn
35.000
50.000
9
Quặng aptit/phosphorit
đồng/tấn
2.100
3.000
10
Quặng khoáng sản kim loại:
 
 
 
10.1
Quặng mangan
đồng/tấn
21.000
30.000
10.2
Quặng sắt
đồng/tấn
28.000
40.000
10.3
Quặng chì
đồng/tấn
126.000
180.000
10.4
Quặng kẽm
đồng/tấn
126.000
180.000
10.5
Quặng đồng
đồng/tấn
25.000
35.000
10.6
Quặng khoáng sản kim loại khác
đồng/tấn
7.000
10.000
 
(Theo Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 của UBND tỉnh)

Các tin khác

Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 3

  • Hôm nay 159

  • Tổng 4.455.947